100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

师傅 (shī fu): Thầy chủ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Thầy chủ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Thầy chủ
  • người lao động có trình độ
  • Hình thức tôn trọng đối với người già
  • Master: công nhân có trình độ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 对有技艺的人的尊称,尤其指传授技艺、教导徒弟的人
  • 也用来称呼有专门技术或手艺的工人,如司机、厨师、木匠等
  • 在旧时也指老师。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

họ

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

My master's culinary skills are excellent.

。

His master taught him how to repair cars.

,。

Master (driver), please take me to the train station.

。

This old master is very experienced.

。

I want to find a master to learn martial arts from.

,。

Master Wang, please help me fix the bicycle.

,?

Driver, how do I get to the train station?

。

He is an experienced carpenter.

。

The dishes made by Master Li are very delicious.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập