100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

师生 (shī shēng): giáo viên và học sinh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
giáo viên và học sinh
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • giáo viên và học sinh
  • cơ thể giảng dạy và cơ thể học sinh (của một trường)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 老师和学生的合称,指学校里教课的人和学习的人这个整体。常用于描述学校里老师与学生之间的关系或共同参与的活动,如师生关系、师生联谊。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

để phát triển

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

The principal greeted all the teachers and students at the opening ceremony.

。

This activity enhanced the understanding and trust between teachers and students.

。

All the teachers and students of the school took part in this donation drive.

。

A good teacher-student relationship helps increase students' interest in learning.

,。

Years after graduation, he still keeps in touch with the teachers and students from back then.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập