100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

常常 (cháng cháng): thường xuyên; thường

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thường xuyên; thường
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thường xuyên
  • thường

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示动作或情况发生的次数很多,间隔时间很短。常用来修饰动词,放在动词前面,说明某种行为反复出现。例如,他常常去图书馆看书。它和“往往”意思相近,但“常常”更强调动作的反复发生,多用于口语和书面语。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

luôn luôn; từng; thường; thường xuyên; phổ biến; chung; không đổi; thường; thường xuyên; không đổi; không thay đổi; phổ biến; bình thường; họ Chang

HSK 3

luôn luôn; từng; thường; thường xuyên; phổ biến; chung; không đổi; thường; thường xuyên; không đổi; không thay đổi; phổ biến; bình thường; họ Chang

Câu ví dụ

。

I often go to the library to read books.

,。

He is often late, so the boss is unhappy.

。

Mom often reminds me to wear more clothes.

。

We often play ball together on weekends.

。

She often helps classmates who are in difficulty.

。

We often eat together.

,。

She often gets sick; her health is not very good.

?

Do you often exercise?

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập