100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

并且 (bìng qiě): và; ngoài ra; hơn nữa; hơn thế nữa; thêm vào đó

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4conjunction

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
và; ngoài ra; hơn nữa; hơn thế nữa; thêm vào đó
Số chữ
2
Từ loại
conjunction
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • và
  • ngoài ra
  • hơn nữa
  • hơn thế nữa
  • thêm vào đó

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示并列关系,用来连接两个动作、状态或句子,相当于“而且”
  • 多用于书面语,语气比“而且”正式
  • 连接的两部分通常性质相同或意思相近,有时后一部分比前一部分更进一层。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

và; hơn nữa; cũng; cùng với; (không) chút nào; đồng thời; kết hợp; nối; hợp nhất; hợp nhất; và; hơn nữa; cũng; ngoài ra (liên từ); (không) chút nào; thực sự (trạng từ, dùng trước phủ định như 不/没); kết hợp; hợp nhất; nối; hợp nhất (động từ); đồng thời; cùng nhau (trạng từ); biến thể của 並|并[bing4]

HSK 7

và một cái gì đó

Câu ví dụ

,。

She can speak Chinese and can also speak English.

,。

This plan is feasible, and moreover the cost is very low.

,。

He is not only smart, but also very hardworking.

,。

We discussed the problem and found a solution.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập