100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

并发症 (bìng fā zhèng): biến chứng (tác dụng phụ không mong muốn của thủ tục y tế)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
biến chứng (tác dụng phụ không mong muốn của thủ tục y tế)
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • biến chứng (tác dụng phụ không mong muốn của thủ tục y tế)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指在原有疾病的发展过程中,由该疾病本身引起或由治疗过程引发的另一种或几种新的疾病或症状,通常不是病人原有疾病的一部分,也不是医生有意造成的。例如糖尿病可能引发肾病、眼病等并发症
  • 手术后也可能出现感染、出血等并发症。该词多用于医学和健康领域,强调新出现的病症与原来的疾病或治疗有关,且往往使病情更复杂或更严重。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

và; hơn nữa; cũng; cùng với; (không) chút nào; đồng thời; kết hợp; nối; hợp nhất; hợp nhất; và; hơn nữa; cũng; ngoài ra (liên từ); (không) chút nào; thực sự (trạng từ, dùng trước phủ định như 不/没); kết hợp; hợp nhất; nối; hợp nhất (động từ); đồng thời; cùng nhau (trạng từ); biến thể của 並|并[bing4]

HSK 3

gửi ra; thể hiện (cảm xúc của mình); phát hành; phát triển; kiếm một mớ tiền; lượng từ cho phát súng (viên); gửi ra; phát hành; phát triển; thể hiện (cảm xúc của mình); trở nên giàu có; lượng từ cho phát súng

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập