广场 (guǎng chǎng): quảng trường công cộng
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- quảng trường công cộng
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- noun
- Cấp độ HSK
- HSK 5
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- quảng trường công cộng
- quảng trường
Giải thích bằng tiếng Trung
- 城市中面积宽阔、供公众活动或集会的开放场地,通常周围有建筑或道路
- 也泛指面积较大的平坦空地。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
nơi rộng lớn được sử dụng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch); loại từ cho các hoạt động thể thao hoặc giải trí; loại từ cho số lần thi; nơi rộng lớn được sử dụng cho mục đích cụ thể; sân; địa điểm; sân khấu; cảnh (của vở kịch); loại từ cho các hoạt động thể thao hoặc giải trí; loại từ cho số lần thi; loại từ cho các sự kiện diễn ra theo thời gian (ví dụ: một cơn mưa, một trận đấu, một buổi biểu diễn); biến thể của 場|场[chang3]
Câu ví dụ
On Saturday evening, the square in the city center was packed with people; everyone was walking around and enjoying the musical fountain at the same time.
Every morning, many elderly people practice tai chi in the square, their movements slow and uniform.
That square is surrounded by flowers, and in the middle stands a tall statue, attracting many tourists to take photos as souvenirs.
On National Day, a flag-raising ceremony was held in the square, and thousands of people gathered to watch.
At night, the lights in the square come on, and children run around by the fountain, having a great time.
Because the subway is being built near the square, traffic has been quite congested recently, so it's advisable to leave early.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.