100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

广泛 (guǎng fàn): rộng lớn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
rộng lớn
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • rộng lớn
  • rộng rãi
  • lan rộng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容涉及的范围很大、方面很多,不局限在某一点或某一方面。常用来形容影响、兴趣、讨论、应用、传播等涉及的面非常宽。例如,这种技术被广泛应用。
  • 也表示普遍、各处都存在的意思,强调涉及的人或事物数量多、分布广。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

rộng lớn

to float; to drift

Câu ví dụ

。

He has extensive connections in society.

。

This product is widely popular among young people.

。

The teacher extensively listened to the students' opinions.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập