100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

庆典 (qìng diǎn): lễ kỷ niệm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lễ kỷ niệm
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lễ kỷ niệm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 为庆祝重大事件或节日而举行的隆重仪式或活动,通常有热闹的场面和欢快的气氛,如国庆庆典、公司成立十周年庆典。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

to celebrate

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

The National Day celebration was held at Tiananmen Square in Beijing.

。

Our whole family watched the live TV broadcast of the Spring Festival celebration together.

。

The school held a grand celebration for its centennial anniversary.

,。

At the wedding celebration, both the newlyweds and the guests laughed happily.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập