100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

廉正 (lián zhèng): thẳng thắn và trung thực

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thẳng thắn và trung thực
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thẳng thắn và trung thực
  • tính toàn vẹn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人品行端正,为人诚实,不贪不占,做事公正。常用来形容公职人员或官员清正廉洁,不接受贿赂,不利用职权谋取私利。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 2

thẳng; ngay thẳng; đúng đắn; chính; chủ yếu; sửa; chỉnh; chính xác; vừa (lúc đó); ngay (tại chỗ đó); (toán) dương; thẳng; ngay thẳng; đúng đắn; đúng; chính; chủ yếu; sửa; chỉnh; chính xác; vừa (lúc đó)

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

This mayor is known for being upright and honest; even when faced with huge temptations of interest, he never used his power to seek personal gain.

,,。

When recruiting, the company particularly emphasizes that applicants must be upright and honest; any record of embezzlement or bribery will lead to immediate dismissal.

,,。

In the anti-corruption campaign, many upright and honest officials were promoted, while those corrupt elements were severely punished by law.

,。

Judges must remain upright and honest, and cannot favor either side because of a party's status or wealth.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập