100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

建立 (jiàn lì): để thiết lập

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để thiết lập
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để thiết lập
  • để tìm thấy

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 开始成立或创建某个事物,使原来没有的变得存在。常用于组织、国家、关系、制度、理论、联系等抽象事物
  • 也可以指打下基础、树立起来,强调从无到有地形成。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để thiết lập

HSK 6

để đứng lên

Câu ví dụ

,。

After three years of effort, this startup finally established its own brand image.

,。

They established a deep friendship through regular communication and shared activities.

,。

The leaders of the two countries decided to establish a strategic cooperative partnership to promote economic cooperation.

,。

Scientists are establishing a new climate model to more accurately predict future weather.

,。

To stay healthy, he established the habit of getting up early every day to exercise.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập