100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

开拓 (kāi tuò): to break new ground (cho nông nghiệp)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
to break new ground (cho nông nghiệp)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • to break new ground (cho nông nghiệp)
  • to open up (một đường may mới)
  • Phát triển (vùng biên giới)
  • Mở cửa (new horizons)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指开辟新的天地,使原本没有或难以利用的土地、资源等得到开发
  • 也泛指开创、扩展新的领域或局面。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu) mở; bắt đầu; lái; tổ chức (cuộc họp); viết (đơn thuốc, séc); đun sôi

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

In order to increase grain production, the villagers decided to cultivate this wasteland and open up new farmland.

,,。

The government encourages farmers to open up terraced fields in mountainous areas, plant cash crops, and increase their income.

,。

This agricultural company plans to open up an oasis at the edge of the desert to grow drought-resistant crops.

,。

After several years of effort, they finally opened up this saline-alkali land into fertile rice fields.

,,。

Agricultural experts suggest that when opening up new farmland, attention should be paid to protecting the ecological environment, and forests should not be cut down blindly.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập