100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

引擎 (yǐn qíng): động cơ (cho vay từ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
động cơ (cho vay từ)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • động cơ (cho vay từ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 发动机,是把热能、电能等能量转化成机械能并产生动力的机器,常用于汽车、飞机等
  • 也比喻推动事物发展的核心力量或动力来源。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để vẽ

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

The engine of this car made a strange noise.

,。

Before the plane took off, the pilot checked the engine.

。

The engineers are repairing the faulty engine.

,。

He turned off the engine and then got out of the car.

。

This new type of engine is more energy-efficient and environmentally friendly.

。

The roar of the engine was particularly loud at night.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập