100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

形状 (xíng zhuàng): hình thức

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
hình thức
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hình thức
  • hình dạng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 物体或图形外部的样子,比如长、宽、高以及轮廓等特征。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

xuất hiện

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The children built a bridge out of blocks; its shape was like a rainbow.

,。

Mom shaped the mooncakes into flowers; they looked both pretty and delicious.

,,。

This rock has a strange shape, like a squatting puppy, so tourists all stopped to take photos.

,,。

The shapes of the clouds kept changing: a moment ago they looked like a dragon, but now they've turned into a flock of sheep.

,。

Please draw the shape of a heart on the paper, and then mark its left and right sides.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập