100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

彬彬有礼 (bīn bīn yǒu lǐ): tinh tế và lịch sự

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tinh tế và lịch sự
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tinh tế và lịch sự
  • đô thị (urban)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容人举止文雅,态度恭敬,很有礼貌。通常用来称赞一个人在待人接物时表现得体、谦逊有礼,让人感到舒服和尊重。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

HSK 1

có; có; (dạng ràng buộc) có; với; -ful; -ed; -al (như trong 有意[you3 yi4] có ý định); có; sở hữu; có; có; tồn tại

họ Lý

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

The new colleague is always courteous and polite; every morning he proactively greets everyone, so everybody likes him very much.

,,。

Although that old professor has high academic achievements, he still treats students with refined courtesy and never puts on airs.

,,。

At yesterday's business dinner, she shook hands and chatted with every client in a refined and courteous manner, leaving a very good impression on them.

,,。

Even though the other party spoke very rudely, he still responded courteously and politely, without showing any dissatisfaction.

,,。

The waiters at this restaurant are all courteous and polite; as soon as guests enter, they greet them with a smile, making people feel very comfortable.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập