100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

徒步 (tú bù): để được trên chân

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để được trên chân
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để được trên chân

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 不借助交通工具,靠双脚行走,多指较长距离的走路,如远行、旅行或锻炼
  • 也可泛指步行这种出行方式。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

một bước; bước đi; đi bộ; hành quân; các giai đoạn trong quá trình; tình hình; bước; bước đi; giai đoạn; pha; đi bộ; hành quân; tình hình; trạng thái; họ Bộ

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập