100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

心态 (xīn tài): thái độ (của trái tim)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thái độ (của trái tim)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thái độ (của trái tim)
  • trạng thái của tâm lý
  • cách suy nghĩ
  • tinh thần

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指一个人对待人或事物的内心态度和看法。它反映一个人面对生活、工作或困难时的心理状态和情绪倾向。心态可以是积极的,也可以是消极的,通常会影响一个人的行为和决定。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

tim

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

After failing the interview, he adjusted his mindset, prepared carefully for the next opportunity, and eventually found an ideal job.

,,。

Learning a foreign language requires a positive attitude; don't be afraid of making mistakes, because mistakes are opportunities for progress.

,,。

Facing the pressure of the competition, she maintained a calm mindset and performed at her best level.

,,、,。

After retiring, he broadened his attitude, took walks and played chess every day, and lived a relaxed and happy life.

,,,。

Upon hearing others' criticism, he not only didn't get angry but instead accepted the suggestions with an open attitude and improved his work methods.

,,。

During the entrepreneurial process, setbacks are inevitable; having an optimistic attitude can help one persevere to the end and not give up easily.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập