100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

必定 (bì dìng): để bị ràng buộc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để bị ràng buộc
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để bị ràng buộc
  • để chắc chắn rằng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示事情一定会发生,毫无疑问,语气非常肯定
  • 强调根据道理或规律必然如此,常用来表达说话人的坚定判断。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

chắc chắn

HSK 4

sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ; (văn học) chắc chắn; sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ

Câu ví dụ

,。

He practices for three hours every day; he is bound to get a good result in this competition.

,,。

If it pours again tomorrow, the mountain road is bound to collapse; we absolutely must not risk setting out.

、,,。

As long as you take your medicine on time and rest well, your condition is bound to improve; there's no need to worry too much.

,,。

He is so smart and hardworking that he is bound to pass this exam; we all have great confidence in him.

,,。

If the company doesn't change its business strategy, it is bound to fail in the competition, so we must adjust as soon as possible.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập