100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

怀抱 (huái bào): ôm lấy

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ôm lấy
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ôm lấy
  • Để trân trọng
  • Trong lòng (của gia đình)
  • to embrace (cũng fig. an ideal)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 双手抱住别人或某物,表示亲昵、疼爱或安慰
  • 泛指心里存有某种想法、希望、感情等,如怀抱理想、怀抱希望。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

ngực, ngực

HSK 4

ôm; mang (trong vòng tay); ôm; ghì chặt; bao quanh; trân trọng; (khẩu ngữ) (quần áo) vừa vặn; ôm hoặc mang trong vòng tay; ôm; ghì chặt; trân trọng; ấp ủ (hy vọng, v.v.); (quần áo) vừa vặn

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập