总裁 (zǒng cái): chủ tịch
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- chủ tịch
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- noun
- Cấp độ HSK
- HSK 6
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- chủ tịch
- Tổng giám đốc (của một công ty, vv)
Giải thích bằng tiếng Trung
- 公司或大型机构中最高负责人,地位在一般经理之上
- 通常由董事会任命,负责整体决策和管理。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
(dạng ràng buộc) tổng quát; tổng thể; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; bất biến; dù sao; sau tất cả; cuối cùng; sớm hay muộn; chắc chắn; (sau tên một người) viết tắt của 總經理|总经理[zong3 jing1 li3] hoặc 總編|总编[zong3 bian1] v.v.; luôn luôn; bất biến; trong mọi trường hợp; sau tất cả; cuối cùng; sớm hay muộn; tổng quát; tổng thể; tổng cộng; tóm lại; tổng cộng (dạng ràng buộc)
Câu ví dụ
The company's chairman announced at the annual meeting that new branch offices will open in three cities next year.
That young chairman is only thirty-five, yet he has already turned this tech company into a leader in the industry.
After discussion, the board of directors decided to invite someone with international experience to serve as chairman.
The chairman flew to Shanghai in person to discuss the specific terms of cooperation face-to-face with the client.
According to company rules, any expenditure over ten million yuan must be signed and approved by the chairman.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.