100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

恰巧 (qià qiǎo): bởi một sự tình cờ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bởi một sự tình cờ
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bởi một sự tình cờ
  • Như cơ hội sẽ có nó

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示事情正好碰上某个时机或情况,常常带有偶然性
  • 用于说明两件或多件事情碰巧同时发生或刚好相遇,比如在路上恰巧遇见老朋友。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

đúng lúc

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Yesterday I was looking for a hard-to-find book in a bookstore and happened to run into an old classmate I hadn't seen in years; we were both pleasantly surprised.

,,,。

He was originally going to Shanghai on a business trip, but it just so happened that the airline canceled that flight, so he took the train instead and actually arrived early.

,,。

We were just discussing where to go for the weekend, and it happened that a TV program about West Lake in Hangzhou was on, so everyone immediately decided to go to Hangzhou.

,,。

She happened to call just when I needed help the most, asking how I had been lately, which made me feel especially warm.

,,。

When the police retrieved the surveillance footage, they happened to discover the suspect leaving through the back door of the convenience store, and thus quickly pinpointed his whereabouts.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập