100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

情况 (qíng kuàng): hoàn cảnh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
hoàn cảnh
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hoàn cảnh
  • tình trạng của các vấn đề
  • tình hình
  • tình huống
  • hoàn cảnh
  • tình trạng
  • trạng thái
  • state

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指事情发生时的状态、条件或环境,常用来描述一件事当前或过去的实际样子,比如学习情况、工作情况
  • 也指事情发展或变化的状态,比如情况好转、情况有变。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

(dạng ràng buộc) cảm xúc

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

We need to understand the situation before making a decision.

,。

According to the current situation, the plan may need adjustment.

。

He explained the situation to the manager.

,。

In this kind of situation, we had better stay calm.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập