100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

意思 (yì si): ý tưởng; ý kiến; ý nghĩa; mong muốn; khao khát; sở thích; niềm vui; món quà bày tỏ lòng biết ơn; ý nghĩa; ý tưởng; ý kiến; mong muốn; khao khát; sở thích; niềm vui; món quà bày tỏ lòng biết ơn; món quà nhỏ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ý tưởng; ý kiến; ý nghĩa; mong muốn; khao khát; sở thích; niềm vui; món quà bày tỏ lòng biết ơn; ý nghĩa; ý tưởng; ý kiến; mong muốn; khao khát; sở thích; niềm vui; món quà bày tỏ lòng biết ơn; món quà nhỏ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ý tưởng
  • ý kiến
  • ý nghĩa
  • mong muốn
  • khao khát
  • sở thích
  • niềm vui
  • món quà bày tỏ lòng biết ơn
  • ý nghĩa
  • ý tưởng
  • ý kiến
  • mong muốn
  • khao khát
  • sở thích
  • niềm vui
  • món quà bày tỏ lòng biết ơn
  • món quà nhỏ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人的想法、心意或愿望
  • 也表示事物所包含的意义、道理或内容
  • 还可以表示某种情趣、趣味,如“这个故事很有意思”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

meaning; idea; intention

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

?

What does this word mean?

。

I mean that you should take a rest.

。

This movie is really boring.

,。

A small token of appreciation, please accept it.

。

He means that we should set off early.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập