100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

感觉 (gǎn jué): cảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết; cảm giác; cảm nhận; tri giác; ấn tượng; cảm giác (về điều gì đó); cảm thấy; cảm nhận; nhận biết

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun, verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết; cảm giác; cảm nhận; tri giác; ấn tượng; cảm giác (về điều gì đó); cảm thấy; cảm nhận; nhận biết
Số chữ
2
Từ loại
noun, verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cảm giác
  • ấn tượng
  • cảm nhận
  • cảm thấy
  • nhận biết
  • cảm giác
  • cảm nhận
  • tri giác
  • ấn tượng
  • cảm giác (về điều gì đó)
  • cảm thấy
  • cảm nhận
  • nhận biết

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 身体受到外界刺激后产生的反应,如冷、热、痛、痒等
  • 心里产生的情绪或想法,如高兴、难过、紧张等
  • 觉得、认为,表示对某事的看法或判断。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

cảm giác, cảm giác, như sau

a nap

Câu ví dụ

。

I feel a bit tired today.

?

How do you feel about this plan?

,。

After taking the medicine, she felt much better.

,。

I have a feeling that he won't come today.

。

This kind of feeling is hard to express in words.

,。

If you exercise in the morning, you feel energetic all day.

。

I feel a little cold.

。

His feelings about this matter are complicated.

,。

After taking the medicine, the sensation of pain disappeared.

。

I feel that he is not very happy today.

。

This song gives me a feeling of nostalgia.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập