100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

成本 (chéng běn): (Sản xuất

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
(Sản xuất
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (Sản xuất

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 生产或取得某种产品、服务所花的费用,包括原材料、人工、时间等
  • 也指为达到某个目的所付出的代价或牺牲。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Tên ngắn của Thành Đô Thành Đô [Cheng2du1]

HSK 5

(dạng ràng buộc) gốc

Câu ví dụ

,,。

In order to reduce production costs, this factory introduced new automated equipment, but the initial investment increased quite a bit.

,,。

If you renovate the house yourself, although you can save on labor costs, you will have to spend a lot of time and energy.

,。

The time cost of this trip was too high; just the round trip on the road took three days.

,。

Due to the rise in raw material prices, the manufacturing cost of this mobile phone has increased by 15% compared to last year.

,,。

The company decided to lay off employees to reduce labor costs, but this may affect employee morale.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập