100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

成语 (chéng yǔ): Chinese set expression

Nghĩa và thứ tự nét

noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Chinese set expression
Số chữ
2
Từ loại
noun

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Chinese set expression

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 汉语中一种长期沿用的固定词组,多为四字,结构紧密,意思常不能从字面直接推出来
  • 多来自古代故事、历史典故或诗文,使用时要整体理解
  • 常用于书面语和正式表达,能使语言更简洁生动。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Tên ngắn của Thành Đô Thành Đô [Cheng2du1]

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

The meaning of this idiom is hard to understand.

。

Learning idioms can help us better understand Chinese culture.

,。

He uses many idioms, so his speech is very eloquent.

。

This idiom comes from an ancient story.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập