100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

房租 (fáng zū): tiền thuê phòng hoặc nhà; tiền thuê phòng hoặc nhà; tiền thuê nhà ở

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tiền thuê phòng hoặc nhà; tiền thuê phòng hoặc nhà; tiền thuê nhà ở
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tiền thuê phòng hoặc nhà
  • tiền thuê phòng hoặc nhà
  • tiền thuê nhà ở

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 租房子住时,每个月付给房东的钱。比如你租一套房子,每月要给房东一笔钱,这笔钱就是房租。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

house

HSK 4

Hire để

Câu ví dụ

。

I have already paid this month's rent.

。

Rent in Beijing is getting more and more expensive.

。

The landlord said he wants to raise the rent.

。

They collect 2,000 yuan in rent each month.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập