100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

打架 (dǎ jià): để chiến đấu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để chiến đấu
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để chiến đấu
  • để xua xua
  • Để đến với Blows

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指双方或多方发生肢体冲突,互相殴打
  • 也泛指打斗、斗殴。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Dozen (mượn từ)

HSK 5

Để hỗ trợ

Câu ví dụ

,,。

He got drunk and fought with a stranger outside the bar, and as a result, he was taken away by the police.

,,,。

At school, the teacher repeatedly told the students that when they encounter conflicts, they should communicate properly and must never fight.

,。

In the movie, two gangs often fought over territory, and eventually it led to death.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập