100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

扫帚 (sào zhou): chổi chổi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chổi chổi
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chổi chổi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种打扫卫生用的工具,通常由长柄和用细竹枝、塑料丝或高粱穗等扎成的刷头组成,用来扫地上的灰尘、垃圾和杂物。也比喻清除、扫荡某个地方或群体。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

quét; quét sạch; quét sạch; loại bỏ; liếc qua; quét; quét; quét sạch; dọn sạch; loại bỏ; loại bỏ; quét; lướt qua; quét mắt qua

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

There were too many fallen leaves in the yard, so I took the broom from behind the door and swept them one by one into a pile, working up a sweat.

,,,。

When my little sister saw Mom using the broom to clean the room, she insisted on helping too, but she ended up running around the living room with the broom, scattering dust everywhere instead.

,,,。

The cleaning lady comes to the office every morning with a broom and a mop. She sweeps first, then mops, leaving the floor spotless.

,,。

On Halloween, the neighbor's child dressed up as a little wizard riding a broom, going door to door to ask for candy.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập