100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

抑扬顿挫 (yì yáng dùn cuò): xem bị chán nản| Đột Ngược Ngăn Dương (dun4 cuo4 yi4 yang2)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
xem bị chán nản| Đột Ngược Ngăn Dương (dun4 cuo4 yi4 yang2)
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • xem bị chán nản| Đột Ngược Ngăn Dương (dun4 cuo4 yi4 yang2)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容声音或语调高低起伏、停顿转折,富有节奏感和变化,听起来和谐悦耳。多用于描述说话、朗读、唱歌或音乐演奏,表示其有快有慢、有轻有重,不单调。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 7

để nâng cao

HSK 4

dừng lại; tạm dừng; sắp xếp; bày ra; quỳ lạy; giậm chân; ngay lập tức; loại từ cho bữa ăn, trận đòn, lời mắng, v.v.: lần, trận, bữa"; tạm dừng; dừng lại một chút; sắp xếp; sắp đặt; loại từ cho bữa ăn, trận đòn, lời mắng, v.v.; đột nhiên; ngay lập tức

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

His speech was modulated and very engaging.

,,。

When she reads poetry, her voice is modulated and full of emotion.

,。

The melody of this piece is modulated and intoxicating.

,。

He speaks with modulation and a good sense of rhythm.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập