100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

折射 (zhé shè): để khúc xạ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để khúc xạ
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để khúc xạ
  • khúc xạ
  • phản ánh (theo nghĩa bóng: thể hiện bản chất của)

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để phá vỡ

HSK 6

để bắn

Câu ví dụ

,。

When sunlight passes through a prism, it refracts, forming a seven-color spectrum.

,,。

When light enters water from air, due to refraction, the chopsticks appear bent.

,。

This lens has a high refractive index, so it can focus light more effectively.

。

A mirage is a natural phenomenon caused by the refraction of light.

,。

In an eye exam, the doctor uses a refractometer to measure the eye's refractive power.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập