100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

抬头 (tái tóu): để ngẩng đầu lên, để nhìn lên

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để ngẩng đầu lên, để nhìn lên
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để ngẩng đầu lên, để nhìn lên
  • Để nâng cao đầu
  • để nhìn lên
  • (fig.)để bắt đầu nổi lên
  • Cho thấy những dấu hiệu tăng trưởng
  • Tên tài khoản (thương mại), hoặc không gian để viết tên trên séc, hóa đơn, vv.

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để nâng

HSK 5

đầu

Câu ví dụ

,。

She looked up, saw me, and waved happily.

。

Recently housing prices have shown an upward trend.

。

Please write the payee's name on the check's payee line.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập