100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

拍板 (pāi bǎn): clappers gỗ (dụng cụ gõ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
clappers gỗ (dụng cụ gõ)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • clappers gỗ (dụng cụ gõ)
  • To Beat Time With Clappers (Dành cho một ca sĩ)
  • (auctionist's) board hoặc gavel
  • Tát bảng để báo hiệu bán hàng
  • Để hạ gục gavel
  • (fig.)để đưa ra quyết định
  • Lời nói cuối cùng
  • (auctioners) board hoặc gavel

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 旧时商店或戏班用来打拍子、发出响声的木制器具
  • 现在常用来比喻主事的人做出最后的决定,表示事情已经确定下来,例如领导拍板、当场拍板。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để pat

bảng

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập