括号 (kuò hào): các dấu ngoặc đơn
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- các dấu ngoặc đơn
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- noun
- Cấp độ HSK
- HSK 7
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- các dấu ngoặc đơn
- dấu ngoặc đơn
Giải thích bằng tiếng Trung
- 标点符号的一种,用来把文中的注释、补充说明或举例等内容括起来,使其与正文分开
- 常见形式有圆括号、方括号、花括号等,不同的括号用于不同的场合。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
(văn học) gọi ra; ra lệnh; (dạng ràng buộc) kèn; kèn trumpet; (dạng ràng buộc) tín hiệu; hiệu lệnh kèn; (dạng ràng buộc) dấu; ký hiệu; đánh dấu; dán nhãn; gán số; (dạng ràng buộc) tên; cách gọi; (sau số từ) chỉ định số; ngày trong tháng; (dạng ràng buộc) kích cỡ; loại; hạng mục; (Y học cổ truyền Trung Quốc) bắt mạch (dùng trong 號脈|号脉[hao4 mai4]); loại từ cho người hoặc vật có số; số; ngày trong tháng; dấu; ký hiệu; tín hiệu; kích cỡ; loại; bắt mạch (trong 号脉)
Thiếu nghĩa của chữ Hán
Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.
Câu ví dụ
When writing an essay, the teacher asked us to put quoted words in parentheses and cite the source.
This math problem requires calculating what's inside the parentheses first, then the multiplication and division outside.
Please fill in your phone number in the form and indicate in the parentheses whether it's a mobile or landline.
When he reads the text aloud, he also reads the notes in parentheses to help classmates understand.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.