100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

拼命 (pīn mìng): làm hết sức mình

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb, adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
làm hết sức mình
Số chữ
2
Từ loại
verb, adverb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • làm hết sức mình
  • Với tất cả sức mạnh của một người
  • bằng mọi giá
  • (to làm việc hay chiến đấu) như thể cuộc sống của một người phụ thuộc vào nó
  • Làm những điều tối đa
  • Với tất cả những người có thể

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用尽全部力气去做某事,不顾一切地努力。常用来形容为了达到目标而非常努力、不怕吃苦或危险,例如拼命工作、拼命学习。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để mảnh với nhau

HSK 7

cuộc sống

Câu ví dụ

,。

In order to be ready for tomorrow's exam, he studied desperately until two in the morning last night.

,。

She works desperately hard, hoping to get a promotion soon.

,。

Seeing the child fall into the river, he swam desperately to save him.

,,。

In the final moments of the match, he ran desperately and finally equalized the score.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập