100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

振动 (zhèn dòng): để rung động

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để rung động
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để rung động
  • để lắc
  • rung động

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 物体围绕一个中心位置做来回往复的运动,比如钟摆的摆动、琴弦的颤动
  • 也表示物体因外力或声音影响而产生快速轻微的抖动,如手机振动、地面振动。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 2

(của sth) di chuyển; làm cho chuyển động; dịch chuyển; chạm vào; sử dụng; khuấy động (cảm xúc); thay đổi; viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2]; di chuyển; làm cho chuyển động; chạm vào; sử dụng; viết tắt của 动词 (động từ)

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

After setting the phone to silent, it still vibrates on the table because the alarm wasn't turned off.

,,。

The old washing machine's shock absorption system is broken; as soon as it spins, it vibrates violently and makes a loud noise.

,。

Engineers use instruments to measure the bridge's vibration frequency to ensure it remains safe in strong winds.

,,。

After he plucked the string, its vibration traveled through the air, and only then did we hear the sound.

,,,。

Late at night, a train passed in the distance, and the window vibrated slightly, waking the sleeping child.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập