100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

授权 (shòu quán): để ủy quyền

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để ủy quyền
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để ủy quyền

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把权力或任务交给别人,让别人代表自己去做某事
  • 也指经过同意或批准,获得做某事的权力。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

quyền lực

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

The board of directors authorized the general manager to sign this procurement contract worth five million.

,。

Only with the landlord's written authorization can the agent take clients into the apartment to view it.

。

The government has authorized this hospital to conduct clinical trials of a new vaccine.

,。

Without obtaining the person's authorization, the company may not use his portrait for advertising.

。

The manager authorized me to represent the department at next week's national sales meeting and give a speech.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập