100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

接济 (jiē jì): để hỗ trợ vật chất cho

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để hỗ trợ vật chất cho
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để hỗ trợ vật chất cho

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在经济或物质上给予帮助,多指对生活困难的人提供钱、食物、衣物等援助。通常用于一方暂时遇到困难,另一方伸出援手。语气较正式,含有关心、救助的意味。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

nhận; trả lời (điện thoại); đón tiếp hoặc chào đón ai đó; kết nối; bắt; tham gia; kéo dài; thay phiên trực; tiếp quản từ ai đó; nhận; bắt; đón tiếp hoặc chào đón ai đó; kết nối; tham gia; tiếp quản (nhiệm vụ); tiếp tục

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

Our neighbor Grandma Wang lives alone because her children are all in other cities, so my mom often gives her meals to help her out and make life a little easier for her.

,,,。

After the earthquake, many families lost their income, so the government distributed food and clothing to assist the disaster victims and help them get through the hardest time.

,,。

When he was in college, his family was very poor; he relied entirely on his uncle sending money every month to support him, and only then was he able to finish four years smoothly.

,,。

The elderly man's pension is not much, and he also has to give financial support to his unemployed son's family, so he lives very frugally.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập