100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

接纳 (jiē nà): To admit or welcome (to a group) (tạm dịch: chào đón)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
To admit or welcome (to a group) (tạm dịch: chào đón)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • To admit or welcome (to a group) (tạm dịch: chào đón)
  • để chấp nhận (sb hoặc sth)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 接受并容纳人或事物进入某个范围或群体,表示愿意包容、认可对方。常用于接纳某人加入团体、接纳不同意见或文化
  • 也可指心理上接受并容纳某种情感或现实。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

nhận; trả lời (điện thoại); đón tiếp hoặc chào đón ai đó; kết nối; bắt; tham gia; kéo dài; thay phiên trực; tiếp quản từ ai đó; nhận; bắt; đón tiếp hoặc chào đón ai đó; kết nối; tham gia; tiếp quản (nhiệm vụ); tiếp tục

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

When the new student first arrived, he was very shy, but everyone warmly accepted him, and he quickly integrated into the class.

,,。

This community is very inclusive of migrant workers and always willing to accept them, making them feel the warmth of home.

,,。

After multiple discussions, the committee finally decided to accept his application and allowed him to join the research project.

,。

Although she was initially resistant to her stepmother, the stepmother's sincerity and care eventually led her to accept this new family.

,。

A good team should accept people with different backgrounds and perspectives, so that it can be more creative.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập