100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

提纲 (tí gāng): phác thảo

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
phác thảo
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • phác thảo
  • Bản tóm tắt
  • ghi chú

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指用简短的文字列出文章、讲话或计划的主要内容,起提示和概括作用
  • 也指写作或讲话前先拟出的要点框架。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

To carry (treo xuống từ tay)

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Before writing the paper, I first made a detailed outline, so that I wouldn't go off topic while writing.

,、。

The teacher asked us to submit a speech outline, including three parts: introduction, body, and conclusion.

,。

The outline of this book is very simple, but the content of each chapter is very rich.

,。

The manager asked me to first write a project outline, and then we'll discuss the specific details.

,。

Based on this outline, we can clearly see the main points of the article.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập