100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

揠苗助长 (yà miáo zhù zhǎng): See Trợ giúp Trợ giúp| [Ba2 Miao2 Zhu4 Zhang3]

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
See Trợ giúp Trợ giúp| [Ba2 Miao2 Zhu4 Zhang3]
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • See Trợ giúp Trợ giúp| [Ba2 Miao2 Zhu4 Zhang3]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一个古代的寓言故事,讲一个人嫌田里的禾苗长得太慢,就把它们一棵一棵往上拔,想让它们快点儿长高,结果禾苗全都枯死了
  • 现在用来比喻做事违反事物发展的规律,急于求成,反而把事情弄坏。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 7

Dân tộc Miao

Chưa có nghĩa.

HSK 3

dài; (dạng ràng buộc) chiều dài; (dạng ràng buộc) điểm mạnh; sở trường; (dạng ràng buộc) giỏi về; (văn học) thặng dư; dư (Đài Loan đọc [zhang4]); dài (trong không gian hoặc thời gian); chiều dài; điểm mạnh; sở trường; giỏi về; (văn học) thặng dư; dư

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。。

The teacher assigned a huge amount of homework every day to improve the students' exam scores, but as a result, the students were under too much pressure and instead developed a dislike for learning. This kind of education method that 'pulls up seedlings to help them grow' is very detrimental to children's development.

,,,,。。

In order to quickly capture the market, the company launched a new product within three months, but due to insufficient testing, problems occurred frequently after the product hit the market, and ultimately it lost users' trust. This is truly a typical case of 'pulling up seedlings to help them grow'.

,,。

Parents should not 'pull up seedlings to help them grow' by forcing children to learn knowledge beyond their age stage, otherwise it may stifle their curiosity and creativity.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập