100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

改版 (gǎi bǎn): Để sửa đổi phiên bản hiện tại

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để sửa đổi phiên bản hiện tại
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để sửa đổi phiên bản hiện tại
  • Phiên bản sửa đổi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 对已经出版的书籍、报刊、软件、网站等进行修改和重新编排,推出新的版本
  • 也指修改版面或版式。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

thay đổi; thay đổi; biến đổi; sửa chữa; thay đổi; thay đổi; sửa chữa; chỉnh đốn; biến đổi; chuyển đổi

HSK 6

sổ đăng ký

Câu ví dụ

,。

This book has already been revised three times, and its content is richer.

,。

After the website was redesigned, the user interface became more friendly.

,。

They plan to revise this software next year and add new features.

,。

After the newspaper was revamped, its sales increased somewhat.

。

The revision work for this textbook is currently underway.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập