100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

放置 (fàng zhì): để đặt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để đặt
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để đặt

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把某物放在某个地方,使其停留在那里
  • 常用于安放物品或设备,可以是有意的动作,也可以表示搁置不用。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

đặt; đặt; thả; giải phóng; để đi; thả ra; đốt (pháo hoa); đặt; đặt; thả; để đi; đốt (pháo hoa)

HSK 7

để cài đặt

Câu ví dụ

,。

Please place your luggage on the luggage rack, and don't put it in the aisle.

,。

The museum placed the newly unearthed artifacts in constant-temperature display cases for long-term preservation.

,。

He carefully placed the vase in the center of the windowsill, then stepped back a few paces to admire it.

,。

Please place your mobile phone in the designated area; you may not carry it with you during the exam.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập