100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

效仿 (xiào fǎng): xem mô phỏng| Phân tích [fang3 xiao4]

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
xem mô phỏng| Phân tích [fang3 xiao4]
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • xem mô phỏng| Phân tích [fang3 xiao4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 模仿别人的做法,照着别人的样子去做。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 7

để bắt chước

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

Seeing my neighbor growing vegetables in his yard, I imitated him by putting a few flowerpots on my balcony and planting cherry tomatoes.

,,。

This coffee shop imitated the decor style of old European shops, hanging black-and-white photos all over the walls, which attracted many young people to take pictures.

,,。

Many smartphone brands imitated Apple's design and removed the headphone jack, but some users found it very inconvenient.

,。

My younger brother always imitates his idol, even copying his tone of voice and the way he walks exactly.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập