100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

数学 (shù xué): toán học; toán học (như một môn học hoặc lĩnh vực học thuật)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
toán học; toán học (như một môn học hoặc lĩnh vực học thuật)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • toán học
  • toán học (như một môn học hoặc lĩnh vực học thuật)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 研究数量、结构、变化以及空间等概念的一门学科,包括算术、代数、几何、微积分等分支
  • 在学校里指学习这些内容的课程。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để đếm

HSK 1

học; học tập; bắt chước; khoa học; - học; học; học tập; bắt chước; bắt chước; khoa học; - học

Câu ví dụ

。

Mathematics is my favorite subject.

。

He got a perfect score on the math exam.

。

To learn mathematics well, you need to do a lot of practice.

。

The math teacher assigned a lot of homework.

。

My younger sister is very good at math.

。

He spends two hours every day reviewing math.

,。

This math problem is too hard; I don't know how to do it.

。

Mathematics is a foundational course for many majors.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập