100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

整整 (zhěng zhěng): Toàn bộ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Toàn bộ
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Toàn bộ
  • đầy đủ

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

Toàn bộ (bắt buộc)

HSK 4

Toàn bộ (bắt buộc)

Câu ví dụ

。

He spent a whole three hours to finish his homework.

。

We waited a whole day before we finally got to see him.

。

This book has a whole five hundred pages.

。

She didn't go out for a whole week.

,。

For a whole year, he was preparing for this exam.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập