100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

新奇 (xīn qí): cuốn tiểu thuyết

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cuốn tiểu thuyết
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cuốn tiểu thuyết
  • mới mẻ
  • ngoại lai

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 新鲜而特别,让人觉得有趣、不常见。强调因为少见或第一次接触而带来新的感受和兴趣。常用来形容事物、想法、体验等。例如:这个设计很新奇
  • 孩子们对新奇的玩具很感兴趣。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

viết tắt của Tân Cương 新疆[Xin1 jiang1]; viết tắt của Singapore 新加坡[Xin1 jia1 po1]; mới; mới; meso- (hóa học); mới; tươi; mới; gần đây; họ Tân

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The features of this mobile app are very novel; it allows you to identify plants by taking photos.

,。

When I first arrived in Beijing, I found the old Beijing lifestyle in the hutongs very novel.

,,。

The children saw the ocean for the first time, excitedly running around, feeling novel about everything.

,。

The menu design of this restaurant is very novel; each dish comes with a little story.

,。

He saw a novel toy online and immediately bought it to give to his nephew.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập