100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

新春 (xīn chūn): khởi đầu của mùa xuân

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
khởi đầu của mùa xuân
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • khởi đầu của mùa xuân
  • 10 hoặc 20 ngày sau ngày đầu năm mới âm lịch

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指春季的开始,也常特指农历新年期间。春节前后的这段时间人们称为新春佳节,此时家人团聚、走亲访友、互相拜年,是一年中最重要的节日。日常中也常用新春来祝福,比如新春快乐、新春大吉。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

viết tắt của Tân Cương 新疆[Xin1 jiang1]; viết tắt của Singapore 新加坡[Xin1 jia1 po1]; mới; mới; meso- (hóa học); mới; tươi; mới; gần đây; họ Tân

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

The New Spring is almost here; Mom hung up red lanterns, Dad put up couplets at the door, and the house instantly took on a holiday feel.

,,,。

During the New Spring festival, dragon and lion dances are performed everywhere on the streets; the children, in their new clothes, happily run along with the parade.

,,。

The company held a New Spring party; colleagues ate dumplings and chatted, and lucky draws gave out many gifts.

,,,。

As soon as the New Spring bell rings, the whole family exchanges New Year greetings and says auspicious words, hoping for a peaceful and smooth year ahead.

,,,。

This New Spring, I plan to travel south to escape the cold weather and relax for a few days.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập