100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

方面 (fāng miàn): sự tôn trọng; khía cạnh; lĩnh vực; phía; khía cạnh; sự tôn trọng; phía; lĩnh vực

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sự tôn trọng; khía cạnh; lĩnh vực; phía; khía cạnh; sự tôn trọng; phía; lĩnh vực
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sự tôn trọng
  • khía cạnh
  • lĩnh vực
  • phía
  • khía cạnh
  • sự tôn trọng
  • phía
  • lĩnh vực

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

hình vuông

HSK 2

hậu tố chỉ một người có đặc điểm nhất định; (đối mặt; phía, khía cạnh; lượng từ cho vật phẳng); mặt (bộ phận cơ thể); bề mặt; phía; khía cạnh; đối mặt; đương đầu; lượng từ cho vật phẳng (gương, cờ, v.v.)

Câu ví dụ

,。

In terms of diet, he is very particular.

。

This plan still needs improvement in many respects.

,。

Considering the economic aspects, this project is feasible.

,。

In terms of learning Chinese, he put in a lot of effort.

,。

In terms of studying, he is very hardworking.

。

All aspects of this problem need to be considered.

,。

On the one hand I want to go, on the other hand I am very busy.

。

He has a lot of talent in music.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập