100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

无聊 (wú liáo): nhàm chán

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nhàm chán
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nhàm chán
  • vô lý
  • buồn chán
  • cảm thấy buồn chán
  • tẻ nhạt
  • không thú vị
  • vô nghĩa
  • ngu ngốc
  • vô nghĩa

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 因为无事可做或对正在做的事不感兴趣而感到没意思、烦闷
  • 形容事物或话语没有意义、没有趣味,让人提不起兴趣。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

không có

HSK 3

(khẩu ngữ) trò chuyện; (văn học) tạm thời; một lúc; (văn học) hơi; một chút; (văn học) dựa vào; (khẩu ngữ) trò chuyện; nói chuyện phiếm; (văn học) tạm thời; một lúc; (văn học) hơi; một chút

Câu ví dụ

,。

During the weekend, being home alone, I feel very bored.

,。

This movie is too boring; I almost fell asleep.

,。

He felt bored, so he decided to go out for a walk.

,。

If the content is boring during class, students easily get distracted.

,。

Don't do boring things; find some meaningful activities.

。

I am very bored at home alone.

,。

This movie is too boring; I almost fell asleep.

。

Stop saying such senseless things.

,。

He was so bored from having nothing to do that he started playing on his phone.

。

Staying alone on the weekend is boring.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập