100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

昂贵 (áng guì): đắt tiền

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đắt tiền
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đắt tiền
  • đắt đỏ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 价格很高,需要花很多钱才能买到或得到
  • 常用来说明商品、服务或生活费用超出一般水平。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 1

tên viết tắt của Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]; đắt; (dạng ràng buộc) được đánh giá cao; quý giá; (dạng ràng buộc) cao quý; có địa vị cao; (tiền tố) (kính ngữ) của ngài; đắt; tốn kém; (dạng ràng buộc) có giá trị; quý giá; (dạng ràng buộc) cao quý; có địa vị cao; (tiền tố kính ngữ) của ngài

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The dishes at this restaurant are too expensive; let's go to another one.

,。

He bought an expensive watch, spending tens of thousands of yuan.

,。

Housing prices here are very expensive; young people can hardly afford to buy.

,。

Although this piece of clothing is very expensive, the quality is indeed very good.

,。

The cost of traveling abroad is usually quite expensive; you need to budget in advance.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập